| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈbɪs.kɪt/
|
n |
Bánh quy
He enjoys a biscuit with his tea in the afternoon.
Anh ấy thích ăn bánh quy với trà vào buổi chiều.
Chi tiếtShe baked chocolate chip biscuits.Cô ấy nướng bánh quy sô-cô-la chip.
Đồng nghĩacookiecracker
Cụm hay dùngbiscuit tinbiscuit cutterbiscuit dough
Họ từbiscuity (adj)biscuit-like (adj)
Anh: bánh quy ngọt; Mỹ: bánh mì nở xốp.
|
— |
|
/swiːts/
|
n |
kẹo ngọt
Children like sweets.
Trẻ em thích kẹo ngọt.
Chi tiếtChildren love to eat sweets after dinner.Trẻ em thích ăn kẹo ngọt sau bữa tối.
Đồng nghĩacandiesconfectionery
Cụm hay dùngeat sweetssweets for dessertsweets shop
Dùng để chỉ đồ ăn vặt.
|
— |
|
/ˈtʃɔːklət/
|
danh từ |
sô cô la
She likes dark chocolate.
Cô ấy thích sô cô la đen.
Chi tiếtI love eating chocolate.Tôi thích ăn sô cô la.
Đồng nghĩacandyconfectionery
Cụm hay dùngdark chocolatechocolate barchocolate cake
Họ từchocolaty (adj)
Sô cô la, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˌaɪs ˈkriːm/
|
n |
kem (đá)
The ice cream is cold.
Kem rất lạnh.
Chi tiếtI love chocolate ice cream on hot days.Tôi thích kem sô cô la vào những ngày nóng.
Đồng nghĩafrozen dessertsorbet
Cụm hay dùngscoop of ice creamice cream cone
Thường dùng trong ẩm thực.
|
— |
|
/tʃiːz/
|
n. |
Phô mai
I like cheese.
Tôi thích phô mai.
Chi tiếtI love eating cheese on my sandwich.Tôi thích ăn phô mai trên bánh mì của mình.
Đồng nghĩadairycurd
Cụm hay dùngcheese sandwichcheese plattercheese sauce
Họ từcheesy (adj)
Phô mai có nhiều loại khác nhau.
|
— |
|
/ˈpɑːstə/
|
danh từ |
mì ống
I love eating pasta with tomato sauce.
Tôi thích ăn mì ống với sốt cà chua.
Chi tiếtShe cooked pasta for dinner last night.Cô ấy đã nấu mì ống cho bữa tối tối qua.
Đồng nghĩanoodlemacaroni
Cụm hay dùngspaghetti pastapasta saucepasta dish
Thường dùng trong ẩm thực Ý.
|
— |
|
/ˈsæl.əd/
|
danh từ |
sa la d
She made a fresh salad for lunch.
Cô ấy đã làm một đĩa salad tươi cho bữa trưa.
Chi tiếtShe ordered a Caesar salad.Cô ấy gọi salad Caesar.
Đồng nghĩagreensmixed vegetables
Cụm hay dùnggarden saladsalad dressing
Món rau trộn, thường ăn kèm sốt.
|
— |
|
/pəˈteɪtoʊ/
|
n. |
Khoai tây
I like potato chips.
Tôi thích khoai tây chiên.
Chi tiếtI like baked potato.Tôi thích khoai tây nướng.
Đồng nghĩaspudtater
Cụm hay dùngpotato chipsmashed potato
Khoai tây, củ giàu tinh bột.
|
— |
|
/ˈkærət/
|
n |
Cà rốt
Carrots are good for your eyes and can be eaten raw.
Cà rốt tốt cho mắt và có thể ăn sống.
Chi tiếtRabbits love carrots.Thỏ thích cà rốt.
Đồng nghĩavegetableroot
Cụm hay dùngcarrot cakecarrot juice
Cà rốt, củ màu cam giàu vitamin A.
|
— |
|
/təˈmeɪtoʊ/
|
n. |
Cà chua
Tomato salad is fresh.
Salad cà chua tươi.
Chi tiếtAdd some tomato to the salad.Thêm một ít cà chua vào salad.
Đồng nghĩafruitvegetable
Cụm hay dùngtomato saucefresh tomato
Cà chua, vừa là rau vừa là trái cây.
|
— |
|
/piː/
|
n |
đậu hà lan
I like green peas.
Tôi thích đậu hà lan xanh.
Chi tiếtShe added peas to the salad for extra flavor.Cô ấy thêm đậu hà lan vào salad để tăng hương vị.
Đồng nghĩagreen pealegume
Cụm hay dùngfresh peasfrozen peas
Thường dùng trong nấu ăn.
|
— |
|
/ˈʌnjən/
|
danh từ |
hành tây
I added onion to the salad for extra flavor.
Tôi đã thêm hành tây vào salad để tăng thêm hương vị.
Chi tiếtChop the onion finely.Thái nhỏ hành tây.
Đồng nghĩabulbvegetable
Cụm hay dùngonion ringonion soup
Hành tây, gia vị cay mắt.
|
— |
|
/tiː/
|
n. |
Trà
I drink tea every morning.
Tôi uống trà mỗi sáng.
Chi tiếtWould you like some tea?Bạn có muốn uống trà không?
Đồng nghĩabrewinfusion
Cụm hay dùngcup of teatea leaves
Họ từteapot (n)teacup (n)
Trà nói chung; 'trà' thường chỉ trà xanh VN.
|
— |
|
/ˈkɒfi/
|
n. |
Cà phê
I love Vietnamese coffee.
Tôi yêu cà phê Việt.
Chi tiếtWould you like a coffee?Bạn có muốn một ly cà phê không?
Đồng nghĩajavabrew
Cụm hay dùngcup of coffeecoffee shop
Họ từcoffeehouse (n)coffeemaker (n)
Không đếm được khi nói về chất lỏng, nhưng 'a coffee' là một ly.
|
— |
|
/haʊs/
|
danh từ |
ngôi nhà
This is my house.
Đây là ngôi nhà của tôi.
Chi tiếtThe building houses offices.Tòa nhà chứa các văn phòng.
Đồng nghĩahomedwelling
Cụm hay dùnghouse partyhousehold
Họ từhousing (n)household (n)
Động từ 'house' có nghĩa là cung cấp chỗ ở.
|
— |
|
/ruːm/
|
n. |
Phòng
Room with a view.
Phòng có view.
Chi tiếtThere's room for one more.Có chỗ cho thêm một người nữa.
Đồng nghĩachamberspace
Cụm hay dùngliving roomroom service
Họ từroomy (adj.)roommate (n.)
Có nghĩa 'phòng' hoặc 'không gian trống'.
|
— |
|
/ˈkɪtʃ.ən/
|
danh từ |
nhà bếp
The kitchen is clean.
Nhà bếp thì sạch sẽ.
Chi tiếtWe renovated the kitchen last year.Chúng tôi đã cải tạo nhà bếp năm ngoái.
Đồng nghĩacookroomgalley
Cụm hay dùngkitchen knifekitchen counter
Họ từkitchenette (n.)kitchenware (n.)
Phát âm /ˈkɪtʃɪn/, không phải /ˈkɪtʃən/.
|
— |
|
/ˈbɛdruːm/
|
danh từ |
phòng ngủ
My bedroom is very cozy.
Phòng ngủ của tôi rất ấm cúng.
Chi tiếtThe bedroom is painted in soft colors.Phòng ngủ được sơn màu nhẹ nhàng.
Đồng nghĩasleeping roomchamber
Cụm hay dùngmaster bedroombedroom furniturebedroom decor
Phòng ngủ là nơi nghỉ ngơi.
|
— |
|
/ˈbæθruːm/
|
danh từ |
phòng tắm
The bathroom needs to be cleaned.
Phòng tắm cần được dọn dẹp.
Chi tiếtThe bathroom is located upstairs.Phòng tắm nằm ở tầng trên.
Đồng nghĩarestroomwashroom
Cụm hay dùngbathroom sinkbathroom cabinet
Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
|
— |
|
/ˈlɪvɪŋ rum/
|
n. |
phòng khách
The living room is cozy.
Phòng khách ấm cúng.
Chi tiếtThey watched TV in the living room.Họ đã xem TV trong phòng khách.
Đồng nghĩasitting roomlounge
Cụm hay dùngcomfortable living roomliving room furniture
Phòng khách là nơi tiếp khách.
|
— |
Đang tải...