Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

simplified

/ˈsɪmplɪfaɪd/ B2

Nghĩa

đơn giản hóa tính từ

Định nghĩa · made simpler or easier to understand

“The instructions were simplified for better understanding.”Hướng dẫn đã được đơn giản hóa để dễ hiểu hơn.

Đồng nghĩa easierclearer
Họ từ simplify (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả quy trình trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự giảm bớt phức tạp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...