Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

magical

/ˈmædʒɪkəl/ B2

Nghĩa

huyền diệu tính từ

Định nghĩa · Having special qualities that are enchanting or wonderful.

“The magical forest was filled with enchanting creatures.”Khu rừng huyền diệu đầy những sinh vật mê hoặc.

“The magical forest was full of strange creatures.”Khu rừng huyền diệu đầy những sinh vật kỳ lạ.

Đồng nghĩa enchantingmystical

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả điều kỳ diệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...