blah
/blɑː/ B2
Nghĩa
vô nghĩa
thán từ
Định nghĩa · a word used to express boredom or nonsense
“He just kept talking blah without saying anything important.”Anh ấy cứ nói vô nghĩa mà không nói điều gì quan trọng.
“He just kept talking blah, blah, blah.”Anh ấy cứ nói vô nghĩa mãi.
Cụm hay dùng
blah blah blahsaying blahtalking blah
Mẹo IELTS · Tránh sử dụng từ này trong bài viết chính thức.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều không quan trọng.