Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tions

/ˈtaɪʌnz/ B2

Nghĩa

hậu tố danh từ

Định nghĩa · A suffix used to form nouns indicating a state or condition.

“Many English words end with the suffix 'tion'.”Nhiều từ tiếng Anh kết thúc bằng hậu tố 'tion'.

“The word 'education' contains the suffix 'tion'.”Từ 'education' chứa hậu tố 'tion'.

Cấu tạoHậu tố dùng để tạo danh từ chỉ trạng thái.

Mẹo IELTS · Sử dụng hậu tố để mở rộng từ vựng trong IELTS.

Ghi chú · Hậu tố phổ biến trong tiếng Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...