Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #314

information

//

  • (điều khiển học) thông tin, tin tức
  • alphanumerical i. thông tin chữ số
  • ancillary i. thông tin bổ sung
  • average i. thông tin trung bình
  • interblock i. thông tin giữa các khối
  • intrablock i. thông tin trong khối
  • precise i. thông tin chính xác
  • processed i. thông tin đã chế biến
  • redundanti i. thông tin thừa
  • supplemental i. (thống kê) thông tin phụ
  • within-block i. thông tin trong khối
Đồng nghĩa datafactsknowledgedetails
Định nghĩa tiếng Anh

n. a message received and understood\nn. knowledge acquired through study or experience or instruction\nn. formal accusation of a crime\nn. (communication theory) a numerical measure of the uncertainty of an outcome

Gợi ý (24)

information science công nghệ thông tin informational tính từ: (thuộc) sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin Information matrix (Econ) Ma trận Thông tin. transinformation thông tin accounting information (Tech) thông tin kế toán Extraneous information (Econ) Thông tin không liên quan alphanumeric information (Tech) thông tin chữ-số misinformation danh từ: sự báo tin tức sai disinformation thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương digital information (Tech) tin tức dạng số tự Perfect information (Econ) Thông tin hoàn hảo. background information (Tech) thông tin cơ sở, tin tức nguồn cội Limited information (LI) (Econ) Thông tin hạn chế. administrative information (Tech) tin tức quản lý computer information system (Tech) hệ thống thông tin điện toán distributed information system (Tech) hệ thống thông tin phân bố global information system (GIS) (Tech) hệ thống thông tin toàn cầu administration information display (Tech) bộ hiển thị tin tức quản lý geographic information system (GIS) (Tech) hệ thống thông tin địa lý Generalized Information System (GIS) (Tech) hệ thống thông tin được tổng quát hóa Capital information (capital formation?) (Econ) Sự hình thành vốn. Full information maximum likehood (FIML) (Econ) Ước lượng khả năng cực đại khi có đủ thông tin. ASCII (American Standard Code for Information Interchange) (Tech) Bộ Mã Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ Dùng Giao Hoán Tin Tức, AXƠKI ASCII (American Standard Code for Information Interchange) code (Tech) mã sốASCII [axơki]
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...