Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exclusion

/ɪkˈskluːʒən/ B2

Nghĩa

loại trừ danh từ

Định nghĩa · The act of not including someone or something.

“Exclusion from the group can have negative effects on individuals.”Sự loại trừ khỏi nhóm có thể có tác động tiêu cực đến cá nhân.

“His exclusion from the team was unfair.”Việc anh ấy bị loại trừ khỏi đội là không công bằng.

Đồng nghĩa omissionrejection

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vấn đề xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...