Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rejection

/ri'dʤekʃn/ TOEFL phổ biến #5003

Nghĩa thường dùng

sự không chấp nhận hoặc từ chối danh từ

“Fear of rejection can prevent people from making new friends.”Nỗi sợ bị từ chối có thể ngăn cản mọi người kết bạn mới.

Biến thể từ rejections số nhiều
Đồng nghĩa refusaldenialdismissal
Trái nghĩa acceptanceapproval
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rejection

/ri'dʤekʃn/

danh từ

  • sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối
  • sự loại bỏ, sự loại ra
  • (số nhiều) vật bỏ đi, vật bị loại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of rejecting something n. the state of being rejected n. (medicine) an immunological response that refuses to accept substances or organisms that are recognized as foreign

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...