zinc
/zɪŋk/ B2
Nghĩa
kẽm
danh từ
Định nghĩa · A chemical element used for various industrial purposes.
“Zinc is an essential mineral for the body.”Kẽm là một khoáng chất thiết yếu cho cơ thể.
“Zinc is important for human health.”Kẽm rất quan trọng cho sức khỏe con người.
Cụm hay dùng
zinc oxidezinc supplementzinc coating
Mẹo IELTS · Nói về dinh dưỡng trong IELTS để thể hiện kiến thức.
Ghi chú · Kẽm có mặt trong nhiều thực phẩm.