zinc
/ziɳk/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10443
Nghĩa thường dùng
kẽm
danh từ
“Zinc is an essential mineral for the body.”Kẽm là một khoáng chất thiết yếu cho cơ thể.
Biến thể từ
zincs số nhiều
zincing hiện tại phân từ
zinced quá khứ
zincs ngôi 3 số ít
zinced quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
zinc
/ziɳk/
danh từ
- kẽm
- to coat with zinc: mạ kẽm, tráng kẽm
ngoại động từ
- tráng kẽm, mạ kẽm
- to zinc iron: tráng kẽm lên sắt
- lợp bằng kẽm
- to zinc a roof: lợp mái nhà bằng kẽm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a bluish-white lustrous metallic element; brittle at ordinary temperatures but malleable when heated; used in a wide variety of alloys and in galvanizing iron; it occurs naturally as zinc sulphide in zinc blende v. coat or cover with zinc