Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kinda

/ˈkaɪndə/ B2

Nghĩa

hơi trạng từ

Định nghĩa · Somewhat; to a certain degree.

“I'm kinda tired after the long meeting.”Tôi hơi mệt sau cuộc họp dài.

“I'm kinda tired after the long day.”Tôi hơi mệt sau một ngày dài.

Đồng nghĩa somewhatrather

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng trong văn viết chính thức.

Ghi chú · Thường dùng trong ngôn ngữ nói.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...