kinda
/ˈkaɪndə/ B2
Nghĩa
hơi
trạng từ
Định nghĩa · Somewhat; to a certain degree.
“I'm kinda tired after the long meeting.”Tôi hơi mệt sau cuộc họp dài.
“I'm kinda tired after the long day.”Tôi hơi mệt sau một ngày dài.
Cụm hay dùng
kinda likekinda funnykinda cool
Mẹo IELTS · Tránh sử dụng trong văn viết chính thức.
Ghi chú · Thường dùng trong ngôn ngữ nói.