Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rendering

/ˈrɛndərɪŋ/ B2

Nghĩa

bản vẽ danh từ

Định nghĩa · A representation or drawing of something.

“The rendering of the building was impressive.”Bản vẽ của tòa nhà rất ấn tượng.

“The rendering of the building was very detailed.”Bản vẽ của tòa nhà rất chi tiết.

Mẹo IELTS · Mô tả bản vẽ trong IELTS để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Bản vẽ thường dùng trong thiết kế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...