Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vertex

/ˈvɜr.tɛks/ B2

Nghĩa

đỉnh, điểm cực danh từ

Định nghĩa · the highest point of something

“The vertex of the triangle is the highest point.”Đỉnh của tam giác là điểm cao nhất.

“The vertex of the triangle is at the top.”Đỉnh của tam giác nằm ở trên cùng.

Đồng nghĩa peaksummit

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về hình học trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong hình học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...