Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tear

/tɛr/ B1

Nghĩa

xé động từ

Định nghĩa · To rip or damage something by pulling it apart.

“Be careful not to tear the paper.”Hãy cẩn thận đừng xé giấy.

“He accidentally tore the paper while writing.”Anh ấy vô tình xé giấy khi viết.

Đồng nghĩa ripsplit
Cụm hay dùng tear a pagetear apart

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...