Vocab

15 từ A2
Đăng bởi
Ngọc Minh Trần @tngocminh0407

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˌækəˈdɛmɪk/
tính từ
học thuật
She is an academic writer.
Cô ấy là một nhà văn học thuật.
Chi tiết
The academic year starts in September.Năm học bắt đầu vào tháng Chín.
Đồng nghĩascholarlyeducational
Cụm hay dùngacademic performanceacademic year
Họ từacademically (adv)academia (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục chính quy.
—
/ˌjuːnɪˈvɜːrsl/
tính từ
phổ quát
This rule is universal.
Quy tắc này là phổ quát.
Chi tiết
This rule is universal for all students.Quy tắc này là phổ quát cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩaglobalgeneral
Cụm hay dùnguniversal truthuniversal appealuniversal language
Họ từuniversality (n)
Dùng để chỉ điều gì đó chung cho mọi người.
—
titles
/ˈtaɪtəlz/
n.
Danh hiệu, tiêu đề
The book has many interesting titles.
Cuốn sách có nhiều tiêu đề thú vị.
Chi tiết
The titles of the books are displayed on the shelf.Các tiêu đề của sách được trưng bày trên kệ.
Đồng nghĩaheadingslabels
Cụm hay dùngbook titlesarticle titles
Dùng để chỉ tên gọi của tác phẩm.
—
give out
/ɡɪv aʊt/
phr.
cho ra mắt, phát hành
The company will give out the new product soon.
Công ty sẽ cho ra mắt sản phẩm mới sớm.
Chi tiết
They plan to give out flyers at the event.Họ dự định phát tờ rơi tại sự kiện.
Đồng nghĩadistributerelease
Cụm hay dùnggive out informationgive out awards
Thường dùng trong ngữ cảnh phát hành sản phẩm.
—
figures
/ˈfɪɡəz/
n.
mô hình, số liệu
The latest sales figures show that trade has risen again.
Số liệu bán hàng mới nhất cho thấy giao thương lại tăng.
Chi tiết
Cụm hay dùngsales figuresthe latest figures
Họ từfigure (n.)
Số ở dạng con số (vd 500). "Sales figures" = số liệu doanh thu. "Figure" còn nghĩa "nhân vật" hay "vóc dáng".
—
/ˈkɒn.tækt ˌdiː.teɪlz/
phr.
thông tin liên hệ
I entered my contact details on the form.
Tôi đã nhập thông tin liên hệ của mình vào mẫu đơn.
—
/ˈpɔːrʃn/
n
khẩu phần
Restaurant portions are often too large.
Khẩu phần nhà hàng thường quá lớn.
Chi tiết
She ate a large portion of the cake.Cô ấy đã ăn một khẩu phần lớn bánh.
Đồng nghĩapiecesegment
Cụm hay dùngportion sizeportion controllarge portion
Dùng để chỉ một phần của cái gì đó.
—
/dɪˈvɔːrs/
danh từ
ly hôn
Their divorce was finalized last year.
Cuộc ly hôn của họ đã được hoàn tất năm ngoái.
Chi tiết
Divorce rates are rising.Tỷ lệ ly hôn đang tăng.
Đồng nghĩaseparatesplit up
Cụm hay dùngdivorce lawyerdivorce settlement
Họ từdivorced (adj)divorcee (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
—
/ˈlɔːjər/
n.
Luật sư
Hire a lawyer.
Thuê luật sư.
Chi tiết
The lawyer defended him.Luật sư đã bào chữa cho anh ta.
Đồng nghĩaattorneycounselor
Cụm hay dùnghire a lawyerdefense lawyer
Họ từlaw (n)legal (adj)
Từ này chỉ người hành nghề luật.
—
/tɛr/
động từ
xé
Be careful not to tear the paper.
Hãy cẩn thận đừng xé giấy.
Chi tiết
He accidentally tore the paper while writing.Anh ấy vô tình xé giấy khi viết.
Đồng nghĩaripsplit
Cụm hay dùngtear a pagetear apart
Thường dùng trong bối cảnh vật lý.
—
/ˈkɒm.ən.teɪ.tər/
n.
bình luận viên, chuyên gia nhận định
The political commentator analyzed the election results.
Bình luận viên chính trị phân tích kết quả bầu cử.
Chi tiết
A financial commentator appeared on the morning show.Một bình luận viên tài chính xuất hiện trên chương trình buổi sáng.
Đồng nghĩaanalystpunditcritic
Cụm hay dùngpolitical commentatorsports commentatormedia commentatorsenior commentatorindependent commentator
Họ từcommentary (n.) bình luậncomment (v./n.) bình luận/nhận xét
'Commentator' thường là chuyên gia được mời; 'anchor' là người dẫn chương trình của đài.
—
prove
/pruːv/
v.
chứng minh, cho thấy
You need to prove your identity to enter.
Bạn cần chứng minh danh tính để vào.
Chi tiết
She tried to prove her point with examples.Cô ấy cố gắng chứng minh quan điểm của mình bằng ví dụ.
Đồng nghĩademonstrateestablish
Cụm hay dùngprove wrongprove rightprove a theory
Chứng minh là một phần quan trọng trong lập luận.
—
bother (+ ving)
/ˈbɑː.ðər/
v.
làm phiền, bận tâm tới...
Please don't bother me right now.
Xin đừng làm phiền tôi lúc này.
Chi tiết
I hate to bother you with this.Tôi không muốn làm phiền bạn với điều này.
Đồng nghĩadisturbtrouble
Cụm hay dùngbother someonebother doing something
Họ từbothered (adj)bothering (v)
Dùng khi muốn nói về sự phiền toái.
—
/ɪˌlekˈtrɒn.ɪk/
tính từ
điện tử
I have an electronic book.
Tôi có một cuốn sách điện tử.
Chi tiết
Electronic devices are common in modern life.Các thiết bị điện tử rất phổ biến trong cuộc sống hiện đại.
Đồng nghĩadigitalelectrical
Cụm hay dùngelectronic deviceselectronic musicelectronic communication
Thường dùng để chỉ công nghệ hiện đại.
—
/ˈvɜːrʒn/
n
phiên bản
Please use the latest version of the software.
Vui lòng sử dụng phiên bản mới nhất của phần mềm.
Chi tiết
Tell me your version of the story.Kể cho tôi nghe phiên bản câu chuyện của bạn.
Đồng nghĩaeditionvariant
Cụm hay dùngnew versionoriginal version
Họ từversioning (n)
Thường dùng cho phần mềm, sách, hoặc câu chuyện.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...