Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2910

split

/split/

tính từ

  • nứt, nẻ, chia ra, tách ra

ngoại động từ split

  • ghẻ, bửa, tách
  • chia ra từng phần
    • to split the job: chia việc
    • to split a sum of money: chia một số tiền
  • chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái)
  • (hoá học); (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử)

nội động từ

  • nứt, vỡ, nẻ
  • chia rẽ, phân hoá, không nhất trí
    • to split on a question: không nhất trí về một vấn đề
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chia nhau

thành ngữ

  1. to spit off (up)
    • làm vỡ ra; vỡ ra, tách ra
  2. to split the difference
    • lấy số trung bình
    • thoả hiệp
  3. to split hairs
    • chẻ sợi tóc làm tư
  4. to split one's sides
    • cười vỡ bụng
  5. to spilt on someone
    • (từ lóng) tố cáo ai; phản ai
  6. to split one's vote
    • bỏ phiếu cho ứng cử viên đối lập
  7. head is splitting
    • đầu nhức như búa bổ
Đồng nghĩa divideseparatecrackpart
Trái nghĩa unitejoinmerge
Định nghĩa tiếng Anh

n. extending the legs at right angles to the trunk (one in front and the other in back)\nn. a bottle containing half the usual amount\nn. a promised or claimed share of loot or money\nn. a lengthwise crack in wood

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...