ata
/ˈeɪtə/ B2
Nghĩa
viết tắt
danh từ
Định nghĩa · an abbreviation or acronym
“ATA is an abbreviation for Advanced Technology Attachment.”ATA là viết tắt của Gắn kết Công nghệ Tiên tiến.
“ATA stands for Advanced Technology Attachment.”ATA là viết tắt của Gắn kết Công nghệ Tiên tiến.
Đồng nghĩa
abbreviationacronym
Cụm hay dùng
ATA standardATA formatATA interface
Mẹo IELTS · Đề cập đến từ viết tắt trong các chủ đề công nghệ.
Ghi chú · Dùng trong công nghệ và viết tắt.