Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ata

/ˈeɪtə/ B2

Nghĩa

viết tắt danh từ

Định nghĩa · an abbreviation or acronym

“ATA is an abbreviation for Advanced Technology Attachment.”ATA là viết tắt của Gắn kết Công nghệ Tiên tiến.

“ATA stands for Advanced Technology Attachment.”ATA là viết tắt của Gắn kết Công nghệ Tiên tiến.

Mẹo IELTS · Đề cập đến từ viết tắt trong các chủ đề công nghệ.

Ghi chú · Dùng trong công nghệ và viết tắt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...