Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ata

/ˈeɪtə/

Nghĩa thường dùng

viết tắt danh từ

“ATA is an abbreviation for Advanced Technology Attachment.”ATA là viết tắt của Gắn kết Công nghệ Tiên tiến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • viết tắt

ví dụ

ATA is an abbreviation for Advanced Technology Attachment. — ATA là viết tắt của Gắn kết Công nghệ Tiên tiến.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...