ata
/ˈeɪtə/
Nghĩa thường dùng
viết tắt
danh từ
“ATA is an abbreviation for Advanced Technology Attachment.”ATA là viết tắt của Gắn kết Công nghệ Tiên tiến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- viết tắt
ví dụ
ATA is an abbreviation for Advanced Technology Attachment. — ATA là viết tắt của Gắn kết Công nghệ Tiên tiến.