Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lately

/ˈleɪtli/ B2

Nghĩa

gần đây trạng từ

Định nghĩa · Recently; not long ago.

“I have been feeling tired lately.”Gần đây tôi cảm thấy mệt mỏi.

“I have been busy lately with work.”Gần đây tôi bận rộn với công việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về xu hướng trong IELTS.

Ghi chú · Gần đây thường chỉ thời gian gần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...