lately
/ˈleɪtli/ B2
Nghĩa
gần đây
trạng từ
Định nghĩa · Recently; not long ago.
“I have been feeling tired lately.”Gần đây tôi cảm thấy mệt mỏi.
“I have been busy lately with work.”Gần đây tôi bận rộn với công việc.
Cụm hay dùng
lately noticedlately discoveredlately changed
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về xu hướng trong IELTS.
Ghi chú · Gần đây thường chỉ thời gian gần.