Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lately

/'leitli/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4028

Nghĩa thường dùng

gần đây trạng từ

“I have been feeling tired lately.”Gần đây tôi cảm thấy mệt mỏi.

Biến thể từ latelier so sánh hơn
Đồng nghĩa recentlylatterlyof late
Trái nghĩa earlierformerly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lately

/'leitli/

phó từ

  • cách đây không lâu, mới gần đây
Định nghĩa tiếng Anh

r in the recent past

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...