Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recently

/'ri:sntli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #699

Nghĩa thường dùng

gần đây trạng từ

“I recently visited Paris.”Tôi đã đến Paris gần đây.

Đồng nghĩa latelynewlyfreshly
Trái nghĩa formerlypreviously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recently

/'ri:sntli/

phó từ

  • gần đây, mới đây
    • as recently as yesterday: mới hôm qua đây thôi, chỉ mới hôm qua
Định nghĩa tiếng Anh

r. in the recent past

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...