Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

annoying

/əˈnɔɪ.ɪŋ/ B2

Nghĩa

phiền phức tính từ

Định nghĩa · Causing irritation or displeasure.

“The loud music was really annoying.”Âm nhạc to thật sự rất phiền phức.

“The noise from the construction is really annoying.”Tiếng ồn từ công trình thật sự phiền phức.

Đồng nghĩa irritatingbothersome

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khó chịu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...