vocab(11)

6 từ B1
Đăng bởi
Ngọc Minh Trần @tngocminh0407

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
episode
/ˈepɪsoʊd/
n.
tập
Each episode advances the story.
Mỗi tập phim đẩy câu chuyện tiến lên.
Chi tiết
The latest episode of the series was exciting.Tập phim mới nhất của series rất thú vị.
Đồng nghĩainstallmentsegment
Cụm hay dùngepisode guidenew episodeepisode title
Thường dùng trong ngữ cảnh phim và truyền hình.
—
/ʌnˈliːʃ/
verb
giải phóng, kích hoạt
The new policy could unleash creativity among employees.
Chính sách mới có thể giải phóng sự sáng tạo trong nhân viên.
—
/əˈlɑːrm/
danh từ
chuông báo
The alarm went off at 7 AM.
Chuông báo đã reo lúc 7 giờ sáng.
Chi tiết
The alarm rang at 6 AM.Chuông báo reo lúc 6 giờ sáng.
Đồng nghĩaalertwarning signal
Cụm hay dùngfire alarmsecurity alarmalarm clock
Dùng để chỉ thiết bị báo động.
—
/laʊd/
adj.
to, ồn ào, inh ỏi
The music is too loud.
Âm nhạc quá to.
Chi tiết
He has a loud voice.Anh ấy có giọng to.
Đồng nghĩanoisybooming
Cụm hay dùnga loud noisea loud voiceloud musictoo louda loud alarm
Họ từlouder (adj.) to hơnloudest (adj.) to nhấtloudly (adv.) to, ồn àoloudness (n.) sự ồn ào
Trái nghĩa: quiet / soft (yên tĩnh, nhỏ). Loud cũng là trạng từ: Don't talk loud.
—
stretch
/strɛtʃ/
v.
kéo dài, kéo giãn, vươn ( vai, chân,...)
I like to stretch before exercising.
Tôi thích duỗi cơ trước khi tập thể dục.
Chi tiết
He likes to stretch before exercising.Anh ấy thích duỗi người trước khi tập thể dục.
Đồng nghĩaextendelongate
Cụm hay dùngstretch outstretch your legsstretch the truth
Dùng để chỉ hành động kéo dài.
—
/jɔːn/
v.
ngáp
I couldn't stop yawning during the long, boring lecture.
Tôi không ngừng ngáp trong suốt bài giảng dài và chán.
Chi tiết
Cụm hay dùngyawn loudly
Họ từyawn (n.)
Người ta ngáp khi mệt hoặc buồn chán. Phát âm /jɔːn/ (âm "y" đầu).
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...