Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yawn

/jɔːn/ B1

Nghĩa

ngáp v.

Định nghĩa · To open the mouth wide and inhale deeply.

“I couldn't stop yawning during the long, boring lecture.”Tôi không ngừng ngáp trong suốt bài giảng dài và chán.

Cụm hay dùng yawn loudly
Họ từ yawn (n.)

Ghi chú · Người ta ngáp khi mệt hoặc buồn chán. Phát âm /jɔːn/ (âm "y" đầu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...