Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alongside

/ə'lɔɳ'said/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4203

Nghĩa thường dùng

Bên cạnh, dọc theo danh từ

“You can find the library alongside the main building of the university.”Bạn có thể tìm thấy thư viện bên cạnh tòa nhà chính của trường đại học.

Trái nghĩa apartawayseparate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alongside

/ə'lɔɳ'said/

phó từ & giới từ

  • sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc
    • alongside the river: dọc theo con sông
    • the cars stopped alongside [of] the kerb: các xe ô tô đỗ dọc theo lề đường
  • (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu
    • the ship lay alongside [of] each other: các con tàu đó đỗ sát cạnh nhau
    • to come alongside: cặp bến, ghé vào bờ
  • (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời
Định nghĩa tiếng Anh

r side by side

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...