Từ điển Anh–Việt

112.113 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apart

/ə'pɑ:t/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1971

Nghĩa thường dùng

tách ra trạng từ

“They live apart from each other.”Họ sống tách biệt với nhau.

Trái nghĩa togetherunitedjoined
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apart

/ə'pɑ:t/

phó từ

  • về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra
    • to hold oneself apart: đứng ra một bên
    • to put something apart: để riêng vật gì ra
    • to live apart from the word: sống xa mọi người
    • to stand with one's feet apart: đứng giạng háng, đứng giạng chân ra
    • to set something apart for someone: để riêng (để dành) vật gì cho ai
  • apart from ngoài... ra
    • apart from these reasons: ngoài những lẽ ấy ra
    • apart from the fact that...: trừ phi...

thành ngữ

  1. jesting (joking) apart
    • nói thật không nói đùa
  2. to take apart
    • lấy rời ra từng phần; tháo rời ra từng phần
Định nghĩa tiếng Anh

s. remote and separate physically or socially s. having characteristics not shared by others r. separated or at a distance in place or position or time r. not taken into account or excluded from consideration

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...