Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amateur

/'æmətə:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5795

Nghĩa thường dùng

nghiệp dư tính từ

“He is an amateur photographer.”Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.

Biến thể từ amateurs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amateur

/'æmətə:/

danh từ

  • tài tử; người ham chuộng
  • (định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên
    • amateur theatricals: sân khấu nghiệp dư, những buổi biểu diễn không chuyên
    • amateur art: nghệ thuật nghiệp dư
    • an amateur painter: hoạ sĩ tài tử
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who pursues a study or sport as a pastime n. an athlete who does not play for pay s. engaged in as a pastime

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...