Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biscuit

/'biskit/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #8068

Nghĩa thường dùng

Bánh quy danh từ

“He enjoys a biscuit with his tea in the afternoon.”Anh ấy thích ăn bánh quy với trà vào buổi chiều.

Biến thể từ biscuits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biscuit

/'biskit/

danh từ

  • bánh quy
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn
  • đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men)
  • màu bánh quy, màu nâu nhạt

tính từ

  • màu bánh quy, nâu nhạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. small round bread leavened with baking-powder or soda

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...