butcher
/'butʃə/ IELTSCollins ★ phổ biến #8421
Nghĩa thường dùng
Người bán thịt
danh từ
“The butcher cuts the meat into small pieces for us.”Người bán thịt cắt thịt thành những miếng nhỏ cho chúng tôi.
Biến thể từ
butchered quá khứ phân từ
butchered quá khứ
butchering hiện tại phân từ
butchers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
butcher
/'butʃə/
danh từ
- người hàng thịt; đồ tễ
- kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa
- mồi giả để câu cá hồi
thành ngữ
- butcher's bill
- (xem) bill
- butcher's meat
- thịt lợn, thịt bò
ngoại động từ
- giết, mổ (lợn, bò...)
- giết chóc tàn sát
- (nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...
- mạt sát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a retailer of meat n. a brutal indiscriminate murderer n. a person who slaughters or dresses meat for market v. kill (animals) usually for food consumption