Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

butcher

/'butʃə/ IELTSCollins ★ phổ biến #8421

Nghĩa thường dùng

Người bán thịt danh từ

“The butcher cuts the meat into small pieces for us.”Người bán thịt cắt thịt thành những miếng nhỏ cho chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

butcher

/'butʃə/

danh từ

  • người hàng thịt; đồ tễ
  • kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa
  • mồi giả để câu cá hồi

thành ngữ

  1. butcher's bill
    • (xem) bill
  2. butcher's meat
    • thịt lợn, thịt bò

ngoại động từ

  • giết, mổ (lợn, bò...)
  • giết chóc tàn sát
  • (nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...
  • mạt sát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a retailer of meat n. a brutal indiscriminate murderer n. a person who slaughters or dresses meat for market v. kill (animals) usually for food consumption

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...