Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conductor

/kən'dʌktə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5912

Nghĩa thường dùng

Nhạc trưởng danh từ

“The conductor leads the orchestra with great skill and passion.”Nhạc trưởng dẫn dắt dàn nhạc với kỹ năng và đam mê lớn.

Biến thể từ conductors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conductor

/kən'dʌktə/

danh từ

  • người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường
    • the conductor of an archestra: người chỉ huy dàn nhạc
    • the conductor of an expedition: người chỉ đạo đoàn thám hiểm
  • người bán vé (xe điện, xe buýt)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phục vụ hành khách (xe lửa)
  • (vật lý) chất dẫn (điện, nhiệt)
    • metals are good conductors: kim loại là những chất dẫn tốt
  • (điện học) dây dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the person who leads a musical group n. a substance that readily conducts e.g. electricity and heat n. the person who collects fares on a public conveyance n. a device designed to transmit electricity, heat, etc.

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...