Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consolidation

/kən,sɔli'deiʃn/ GRE phổ biến #8504

Nghĩa thường dùng

sáp nhập, củng cố danh từ

“The consolidation of the companies was successful.”Việc sáp nhập các công ty đã thành công.

Biến thể từ consolidations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consolidation

/kən,sɔli'deiʃn/

danh từ

  • sự làm vững chắc, sự làm củng cố
  • sự hợp nhất, sự thống nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n. combining into a solid mass n. the act of combining into an integral whole n. something that has consolidated into a compact mass

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...