Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★★ phổ biến #5012

Merger

//

  • (Econ) Sát nhập.+ Là việc hai doanh nghiệp sat nhập lại với nhau, trong đó các cổ đông của hai bên công ty đồng ý kết hợp góp vốn của mình lại để hình thành một công ty mới.
Biến thể từ mergers số nhiều
Trái nghĩa splitdivision
Định nghĩa tiếng Anh

n the combination of two or more commercial companies\nn an occurrence that involves the production of a union

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...