Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contribution

/,kɔntri'bju:ʃn/ IELTSOxford 3000 phổ biến #1776

Nghĩa thường dùng

đóng góp danh từ

“Her contribution was very important.”Đóng góp của cô ấy rất quan trọng.

Biến thể từ contributions số nhiều
Đồng nghĩa donationgiftinputoffering
Trái nghĩa withdrawaldeduction
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contribution

/,kɔntri'bju:ʃn/

danh từ

  • sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác
    • to lay under contribution: bắt đóng góp
    • to pay one's contribution: trả phần góp của mình, trả hội phí
  • vật đóng góp
  • bài báo
    • contribution to a newspaper: bài viết cho một tờ báo
  • (quân sự) đảm phụ quốc phòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part played by a person in bringing about a result n. a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause n. act of giving in common with others for a common purpose especially to a charity n. an amount of money contributed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...