donation
/dou'neiʃn/ TOEFLIELTS phổ biến #4336
Nghĩa thường dùng
quyên góp
danh từ
“Her donation helped many people in need.”Sự quyên góp của cô ấy đã giúp nhiều người cần giúp đỡ.
Biến thể từ
donations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
donation
/dou'neiʃn/
danh từ
- sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng
- đồ tặng, đồ cho, đồ biếu; đồ quyên cúng (vào tổ chức từ thiện)
Định nghĩa tiếng Anh
n a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause n act of giving in common with others for a common purpose especially to a charity