Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

donation

/dou'neiʃn/ TOEFLIELTS phổ biến #4336

Nghĩa thường dùng

quyên góp danh từ

“Her donation helped many people in need.”Sự quyên góp của cô ấy đã giúp nhiều người cần giúp đỡ.

Biến thể từ donations số nhiều
Trái nghĩa receipttaking
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

donation

/dou'neiʃn/

danh từ

  • sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng
  • đồ tặng, đồ cho, đồ biếu; đồ quyên cúng (vào tổ chức từ thiện)
Định nghĩa tiếng Anh

n a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause n act of giving in common with others for a common purpose especially to a charity

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...