coward
/'kauəd/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11476
Nghĩa thường dùng
Người nhát gan
danh từ
“He is a coward and is afraid to try new things.”Cậu ấy là người nhát gan và sợ thử những điều mới.
Biến thể từ
cowards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coward
/'kauəd/
danh từ
- người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát
tính từ
- nhát gan, nhút nhát; hèn nhát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who shows fear or timidity n. English dramatist and actor and composer noted for his witty and sophisticated comedies (1899-1973)