Currency depreciation
Đồng nghĩa
devaluationweakening
Trái nghĩa
appreciationstrengthening
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Currency depreciation
//
- (Econ) Sự sụt giảm giá trị tiền tệ+ Là sự giảm giá trị của một đồng tiền so với đồng tiền khác, có nghĩa là sự giảm TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI trong hệ thống TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THẢ NỔI.