Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debate

/di'beit/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1082

Nghĩa thường dùng

cuộc tranh luận danh từ

“There's an ongoing debate about this issue.”Có cuộc tranh luận đang diễn ra về vấn đề này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debate

/di'beit/

danh từ

  • cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi
  • (the debates) biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện

động từ

  • tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...)
  • suy nghĩ, cân nhắc
    • to debate a matter in one's mind: suy nghĩ cân nhắc một vấn đề trong óc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the formal presentation of a stated proposition and the opposition to it (usually followed by a vote) v. argue with one another v. discuss the pros and cons of an issue

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...