Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

definite

/'definit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6780

Nghĩa thường dùng

rõ ràng, chắc chắn tính từ

“There has been a definite improvement.”Đã có một sự cải thiện rõ ràng.

Biến thể từ definites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

definite

/'definit/

tính từ

  • xác đinh, định rõ
    • a definite time: thời điểm xác định
  • rõ ràng
    • a definite answer: câu trả lời rõ ràng
  • (ngôn ngữ học) hạn định
    • definite article: mạo từ hạn định
Định nghĩa tiếng Anh

a. precise; explicit and clearly defined s. known for certain

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...