definite
/'definit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6780
Nghĩa thường dùng
rõ ràng, chắc chắn
tính từ
“There has been a definite improvement.”Đã có một sự cải thiện rõ ràng.
Biến thể từ
definites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
definite
/'definit/
tính từ
- xác đinh, định rõ
- a definite time: thời điểm xác định
- rõ ràng
- a definite answer: câu trả lời rõ ràng
- (ngôn ngữ học) hạn định
- definite article: mạo từ hạn định
Định nghĩa tiếng Anh
a. precise; explicit and clearly defined s. known for certain