Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deforestation

/di,fɔris'teiʃn/ GRE phổ biến #13617

Nghĩa thường dùng

nạn phá rừng danh từ

“Deforestation accelerates climate change.”Phá rừng đẩy nhanh biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deforestation

/di,fɔris'teiʃn/

danh từ

  • sự phá rừng; sự phát quang
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being clear of trees n. the removal of trees

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...