Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearing

/'kliəriɳ/ Collins ★★ phổ biến #8009

Nghĩa thường dùng

khoảng trống danh từ

“They found a clearing in the forest.”Họ đã tìm thấy một khoảng trống trong rừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clearing

/'kliəriɳ/

danh từ

  • sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong
    • to await the clearing of the weather: đợi lúc trời quang đãng, đợi lúc trời quang mây tạnh
  • sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi
  • sự vượt qua; sự tránh né
  • (hàng hải) sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến...)
  • sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ...)
  • sự thanh toán, sự trả hết (nợ...)
  • khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống
  • khu đất phá hoang (để trồng trọt)
  • (tài chính) sự chuyển (séc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tract of land with few or no trees in the middle of a wooded area n. the act of freeing from suspicion n. the act of removing solid particles from a liquid

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...