designate
/'dezignit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5240
Nghĩa thường dùng
Phân công
động từ
“The committee will designate a representative to attend the international conference on behalf of the institution.”Ủy ban sẽ phân công một đại diện tham dự hội nghị quốc tế thay mặt cho tổ chức.
Biến thể từ
designated quá khứ phân từ
designated quá khứ
designating hiện tại phân từ
designates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
designate
/'dezignit/
tính từ (đặt sau danh từ)
- được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
- ambassador designate: đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)
ngoại động từ
- chỉ rõ, định rõ
- chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm
- to designate someone as...: chỉ định ai làm...
- đặt tên, gọi tên, mệnh danh
- to designate someone by the name off...: đặt (gọi) tên ai là...
Định nghĩa tiếng Anh
v. assign a name or title to s. appointed but not yet installed in office