Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

designate

/'dezignit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5240

Nghĩa thường dùng

Phân công động từ

“The committee will designate a representative to attend the international conference on behalf of the institution.”Ủy ban sẽ phân công một đại diện tham dự hội nghị quốc tế thay mặt cho tổ chức.

Đồng nghĩa appointassignnamespecify
Trái nghĩa dismissignore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

designate

/'dezignit/

tính từ (đặt sau danh từ)

  • được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
    • ambassador designate: đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)

ngoại động từ

  • chỉ rõ, định rõ
  • chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm
    • to designate someone as...: chỉ định ai làm...
  • đặt tên, gọi tên, mệnh danh
    • to designate someone by the name off...: đặt (gọi) tên ai là...
Định nghĩa tiếng Anh

v. assign a name or title to s. appointed but not yet installed in office

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...