Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specify

/'spesifai/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4860

Nghĩa thường dùng

chỉ rõ, nêu cụ thể động từ

“Please specify the time and place.”Vui lòng nêu cụ thể thời gian và địa điểm.

Đồng nghĩa definestatedetail
Trái nghĩa generalize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specify

/'spesifai/

ngoại động từ

  • chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật
    • it is specified in the agreement: điều ấy đã được ghi rõ trong hiệp định
Định nghĩa tiếng Anh

v. decide upon or fix definitely v. determine the essential quality of v. be specific about

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...