Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deviation

/,di:vi'eiʃn/ GRE phổ biến #6460

Nghĩa thường dùng

sự lệch lạc danh từ

“There was a significant deviation from the original plan.”Có một sự lệch lạc đáng kể so với kế hoạch ban đầu.

Biến thể từ deviations số nhiều
Đồng nghĩa divergencevariation
Trái nghĩa conformity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deviation

/,di:vi'eiʃn/

danh từ

  • sự trệch, sự lệch, sự trệch hướng; (nghĩa bóng) sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời
    • leftist deviation: sự tả khuynh
    • rightist deviation: sự hữu khuynh
  • (toán học); (vật lý) độ lệch
    • angular deviation: độ lệch góc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a variation that deviates from the standard or norm n. the difference between an observed value and the expected value of a variable or function n. the error of a compass due to local magnetic disturbances

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...