Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

variation

/.vєәri'eiʃәn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2927

Nghĩa thường dùng

biến thể danh từ

“There is a variation in the way people celebrate holidays.”Có sự biến thể trong cách mọi người ăn mừng các ngày lễ.

Biến thể từ variations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

variation

//

  • sự biến thiên, biến phân
  • v. of a function biến phân của hàm
  • v. of parameters biến thiên tham số
  • v. of sign in a polynomial sự biến dấu trong một đa thức
  • admissible v. biến phân chấp nhận được
  • batch v. biến phân trong nhóm
  • bounded v. biến phân bị chặn
  • combined v. biến phân liên kết
  • direct v. biến thiên trực tiếp
  • first v. biến phân thứ nhất
  • free v. biến phân tự do
  • inverse v. biến phân ngược
  • limited v. biến phân [bị cặn, giới nội]
  • negative v. biến phân âm
  • one-sided v. biến phân một phía
  • partial v. biến phân riêng
  • positive definite second v. biến thiên thứ hai xác định dương
  • second v. biến phân thứ hai
  • strong v. biến phân mạch
  • third v. biến phân thứ ba
  • total v. of a function biến phân toàn phần của một hàm
  • weak v. biến phân yếu
Định nghĩa tiếng Anh

n. an instance of change; the rate or magnitude of change n. an activity that varies from a norm or standard n. a repetition of a musical theme in which it is modified or embellished n. an artifact that deviates from a norm or standard

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...