Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

device

/di'vais/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1507

Nghĩa thường dùng

thiết bị danh từ

“This device helps me study.”Thiết bị này giúp tôi học tập.

Biến thể từ devices số nhiều
Đồng nghĩa gadgetappliance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

device

//

  • (máy tính) thiết bị, dụng cụ, bộ phận
  • accounting d. thiết bị đếm
  • analogue d. thiết bị mô hình
  • average computing d. thiết bị tính các số trung bình, thiết bị tính trung
  • bình
  • code d. thiết bị lập mã
  • codingd. thiết bị lập mã
  • electronic storage d. thiết bị nhớ điện tử
  • input d. thiết bịvào
  • locking d. thiết bị khoá
  • null d. thiết bị không
  • output d. thiết bị ra
  • plotting d. dụng cụ vẽ đường cong
  • protective d. thiết bị bảo vệ
  • safety d. thiết bị bảo vệ
  • sensing d. thiết bị thụ cảm
  • short-time memory d. thiết bị nhớ ngắn hạn
  • storage d. thiết bị nhớ
  • warning d. thiết bị báo hiệu trước
Định nghĩa tiếng Anh

n. an instrumentality invented for a particular purpose n. something in an artistic work designed to achieve a particular effect n. any clever maneuver n. any ornamental pattern or design (as in embroidery)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...