Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Earning

//

  • (Econ) Thu nhập.+ Cụn thuật ngữ được sử dụng theo hai cách: một để miêu tả phần lợi tức đối với nỗ lực của con người, thù lao cho đầu vào của yếu tố lao động sản xuất và nghĩa thứ hai để miêu tả thu nhập của một doanh nghiệp.
Định nghĩa tiếng Anh

v earn on some commercial or business transaction; earn as salary or wages\nv acquire or deserve by one's efforts or actions

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...