Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

edition

/i'diʃn/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3155

Nghĩa thường dùng

phiên bản danh từ

“This is the new edition of the book.”Đây là phiên bản mới của cuốn sách.

Biến thể từ editions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

edition

/i'diʃn/

danh từ

  • loại sách in ra loại sách xuất bản
  • số bản in ra (báo, sách...)
  • lần in ra, lần xuất bản
  • (nghĩa bóng) người giống hệt người khác; bản sao
    • she is a livelier edition of her sister: cô ta giống hệt như cô chị nhưng hoạt bát hơn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the form in which a text (especially a printed book) is published n. all of the identical copies of something offered to the public at the same time n. an issue of a newspaper

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...