Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erratic

/i'rætik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10635

Nghĩa thường dùng

Thất thường tính từ

“His erratic behavior makes it hard to predict his actions.”Hành vi thất thường của anh ấy khiến khó dự đoán hành động của anh.

Biến thể từ erratics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

erratic

/i'rætik/

tính từ

  • thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
  • (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang
    • erratic blocks: (địa lý,địa chất) đá tảng lang thang

thành ngữ

  1. erratic driving
    • sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô)

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy
Định nghĩa tiếng Anh

s. liable to sudden unpredictable change s. having no fixed course s. likely to perform unpredictably; sometimes it would start and sometimes it wouldn't"

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...