Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gadget

/'gædʤit/ GRECollins ★ phổ biến #9105

Nghĩa thường dùng

thiết bị, vật dụng danh từ

“Tech gadgets become outdated quickly.”Vật dụng công nghệ lỗi thời nhanh chóng.

Biến thể từ gadgets số nhiều
Đồng nghĩa devicecontraption
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gadget

/'gædʤit/

danh từ

  • (thực vật học) bộ phận cải tiến (trong máy móc); máy cải tiến
  • đồ dùng, đồ vật, đ
Định nghĩa tiếng Anh

n a device or control that is very useful for a particular job

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...