gadget
/'gædʤit/ GRECollins ★ phổ biến #9105
Nghĩa thường dùng
thiết bị, vật dụng
danh từ
“Tech gadgets become outdated quickly.”Vật dụng công nghệ lỗi thời nhanh chóng.
Biến thể từ
gadgets số nhiều
Đồng nghĩa
devicecontraption
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gadget
/'gædʤit/
danh từ
- (thực vật học) bộ phận cải tiến (trong máy móc); máy cải tiến
- đồ dùng, đồ vật, đ
Định nghĩa tiếng Anh
n a device or control that is very useful for a particular job