Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grocer

/'grousə/ Collins ★ phổ biến #14410

Nghĩa thường dùng

Người bán tạp hóa danh từ

“The grocer sells fresh fruits and vegetables every day.”Người bán tạp hóa bán trái cây và rau tươi mỗi ngày.

Biến thể từ grocers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grocer

/'grousə/

danh từ

  • người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp...)

thành ngữ

  1. grocer's itch
    • bệnh eczêma
Định nghĩa tiếng Anh

n. a retail merchant who sells foodstuffs (and some household supplies)

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...